tướng giặc

Học thuật
Thân thiện
tướng giặc

Một tướng giặc cưỡi ngựa trước hàng quân của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cầm đầu một bọn giặc cướp lớn: Chỉ thủ lĩnh của một nhóm cướp phá, phiến loạn quy mô lớn.
    • Từ dùng để chỉ một cách khinh bỉ một viên tướng xâm lược: Cách gọi mang tính miệt thị, coi thường đối với tướng lĩnh của lực lượng xâm lược.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tên tướng giặc bị bắt sống sau trận đánh. (Tên thủ lĩnh cướp bị bắt sống sau trận đánh.)
    • Lịch sử còn ghi lại tội ác của tướng giặc xâm lược. (Lịch sử còn ghi lại tội ác của viên tướng xâm lược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tướng giặc ngoại xâm": cụm từ nhấn mạnh đây tướng lĩnh của quân đội xâm lược từ nước ngoài.
    • Tượng đài tưởng niệm những người đã hy sinh để đánh đuổi bọn tướng giặc ngoại xâm.
  • "bắt sống tướng giặc": thành tích quân sự quan trọng, bắt giữ được thủ lĩnh của đối phương.
    • Chiến thắng vang dội khi quân ta bắt sống tướng giặc.
Biến thể từ gần giống
  • Giặc (danh từ): kẻ cướp, kẻ xâm lược, kẻ thù.
    • Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh. (Tục ngữ)
  • Giặc cướp (danh từ): bọn cướp, bọn cướp bóc.
    • Làng xóm bị bọn giặc cướp quấy nhiễu.
  • Tướng cướp (danh từ): thủ lĩnh của một băng cướp.
    • Tên tướng cướp khét tiếng cuối cùng cũng bị bắt.
Từ đồng nghĩa
  • Thủ lĩnh giặc: người đứng đầu bọn giặc.
  • Tướng xâm lược: tướng lĩnh chỉ huy quân xâm lược (ít mang sắc thái khinh bỉ hơn "tướng giặc").
Từ trái nghĩa
  • Tướng lĩnh: chỉ chung các vị tướng, mang sắc thái trung lập hoặc tôn trọng.
  • Anh hùng dân tộc: người công lao chống giặc ngoại xâm, bảo vệ đất nước.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "tướng giặc" mang sắc thái rất tiêu cực, khinh miệt thường được dùng trong văn cảnh lên án, tố cáo hoặc kể về kẻ thù trong lịch sử, chiến tranh.
  • Văn cảnh: Thường xuất hiện trong sách sử, báo chí chính luận, văn học yêu nước hoặc khi kể chuyện về các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm.
tướng giặc

Một tướng giặc cưỡi ngựa trước hàng quân của mình.

  1. d. 1. Người cầm đầu một bọn giặc cướp lớn. 2. Từ dùng để chỉ một cách khinh bỉ một viên tướng xâm lược: Tướng giặc của Hoa Kỳ.